Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá; sự định giá.danh từ
Ví dụ
-
The appraisement of the house took one hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpreɪzmənt/
The appraisement of the house took one hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép