Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đánh giá được.tính từ
- Thấy rõ được.tính từ
Ví dụ
-
There was an appreciable change in the room.
-
We noticed an appreciable delay in traffic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép