Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kể, thấy rõ.D
Tiếng Nhật
- めっきりrõ rệt, đáng kể
Ví dụ
-
The change was appreciabli after one week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpriːʃəbli/
The change was appreciabli after one week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép