TanroDictionary Sổ từ

appreciating

/əprˈiːʃɪˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appreciate.động từ

Ví dụ

  1. She is appreciating the quiet morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép