Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá.danh từ
- Sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị.danh từ
- Sự thấy rõ, sự nhận thức, sâu sắc.danh từ
- Sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá.danh từ
- Sự cảm kích.danh từ
- Sự nâng giá trị.danh từ
- Sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her appreciation of art grew slowly.
-
He showed appreciation for her advice.
-
The hike gave me a deeper appreciation.
-
She has a deep appreciation for classical music.
-
She smiled with appreciation after the gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép