TanroDictionary Sổ từ

appreciative

/əˈpriːʃətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết đánh giá, biết thưởng thức.tính từ
  2. Khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng.tính từ

Ví dụ

  1. We are very appreciative of your generous donation.

  2. He gave an appreciative nod to the team.

  3. to be appreciative of music

    biết thưởng thức âm nhạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép