Nghĩa tiếng Việt
- Biết đánh giá, biết thưởng thức.tính từ
- Khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng.tính từ
Ví dụ
-
We are very appreciative of your generous donation.
-
He gave an appreciative nod to the team.
-
to be appreciative of music
biết thưởng thức âm nhạc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép