Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của apprehendđộng từ
Ví dụ
-
She apprehended the meaning after a short pause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæprɪhˈɛndɪd/
She apprehended the meaning after a short pause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép