TanroDictionary Sổ từ

apprehensible

/ˌæprɪˈhɛntsəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiểu rõ được, tính thấy rõ được, tính lĩnh hội được, có thể nắm được.tính từ

Ví dụ

  1. The lesson was clear and apprehensible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép