Nghĩa tiếng Việt
- Hiểu rõ được, tính thấy rõ được, tính lĩnh hội được, có thể nắm được.tính từ
Ví dụ
-
The lesson was clear and apprehensible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæprɪˈhɛntsəbəl/
The lesson was clear and apprehensible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép