Nghĩa tiếng Việt
- Sự sợ, sự e sợ.danh từ
- Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa... ).danh từ
- Sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt a sense of apprehension about the test.
-
Her quick apprehension helped her learn fast.
-
His sudden apprehension startled the crowd.
-
apprehension of death
sự sợ chết
-
to be under apprehension that...
e sợ rằng...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép