TanroDictionary Sổ từ

apprehension

/ˌæprɪˈhenʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sợ, sự e sợ.danh từ
  2. Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa... ).danh từ
  3. Sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt a sense of apprehension about the test.

  2. Her quick apprehension helped her learn fast.

  3. His sudden apprehension startled the crowd.

  4. apprehension of death

    sự sợ chết

  5. to be under apprehension that...

    e sợ rằng...

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép