Nghĩa tiếng Việt
- Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He served his apprenticeship at the local bakery.
-
to serve one's apprenticeship
học việc, học nghề, qua thời gian học nghề
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép