TanroDictionary Sổ từ

apprising

/ˈæprəsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của apprise.động từ

Ví dụ

  1. He was apprising them of the new plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép