TanroDictionary Sổ từ

approachable

/əˈprəʊtʃəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đến gần, tới gần được.tính từ
  2. Có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher is friendly and approachable.

  2. The manager is approachable after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép