Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đến gần, tới gần được.tính từ
- Có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề.tính từ
Tiếng Nhật
- オープンsự khai trương
Ví dụ
-
The teacher is friendly and approachable.
-
The manager is approachable after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép