Nghĩa tiếng Việt
- Tán thành, đồng ý, chấp thuận.động từ
- Phê chuẩn.động từ
Ví dụ
-
They approbate the new school rule.
-
The board approbated the budget change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép