Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His work met with the approbation of the committee.
-
to meet with someone's approbation
được sự tán thành của ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép