Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích hợp, sự thích đáng.danh từ
Tiếng Nhật
- 適否てきひsự thích hợp hay không
Ví dụ
-
The choice's appropriateness was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈprəʊpriətnəs/
The choice's appropriateness was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép