Nghĩa tiếng Việt
- Người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng.danh từ
Ví dụ
-
The appropriator was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈproʊpriˌeɪtɜː/
The appropriator was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép