TanroDictionary Sổ từ

approvable

/əˈpruːvəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem approve: Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuậntính từ

Ví dụ

  1. The entry approvable points to approve.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép