Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the approval voting today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpruːvəˈlvoʊtɪŋ/
They discussed the approval voting today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép