Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận.danh từ
- Người phê chuẩn.danh từ
- Người bị bắt thú tội và khai đồng bọn.danh từ
Ví dụ
-
The approver signed the final paper.
-
Each approver checked the report.
-
The approver gave names to the court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép