TanroDictionary Sổ từ

approver

/əprˈuːvə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận.danh từ
  2. Người phê chuẩn.danh từ
  3. Người bị bắt thú tội và khai đồng bọn.danh từ

Ví dụ

  1. The approver signed the final paper.

  2. Each approver checked the report.

  3. The approver gave names to the court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép