TanroDictionary Sổ từ

approvingly

/əˈpruːvɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ra vẻ hài lòng, đồng tình.D

Ví dụ

  1. She smiled approvingli at the answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép