Nghĩa tiếng Việt
- Ra vẻ hài lòng, đồng tình.D
Ví dụ
-
She smiled approvingli at the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpruːvɪŋli/
She smiled approvingli at the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép