Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của approximate.động từ
Ví dụ
-
He kept approximating the answer until it fit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əprˈɒksɪmˌeɪtɪŋ/
He kept approximating the answer until it fit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép