TanroDictionary Sổ từ

approximating

/əprˈɒksɪmˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của approximate.động từ

Ví dụ

  1. He kept approximating the answer until it fit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép