TanroDictionary Sổ từ

approximation

/əˌprɒksɪˈmeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gần.danh từ
  2. Sự xấp xỉ, sự gần đúng.danh từ
  3. Cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng.danh từ
  4. Phép xấp xỉ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her approximation was close enough.

  2. This is only an approximation of the truth.

  3. The price is an approximation, not exact.

  4. This is a rough approximation of the final root.

  5. approximation of root

    phép tính xấp xỉ một nghiệm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép