Nghĩa tiếng Việt
- Xấp xỉ, gần đúng.tính từ
Ví dụ
-
The estimate was approximative, not exact.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈprɑːksətəˌvɪt/
The estimate was approximative, not exact.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép