Nghĩa tiếng Việt
- Vật phụ thuộc.danh từ
- Sự thuộc về.danh từ
- Đồ phụ tùng.danh từ
Ví dụ
-
The key is an appurtenance of the house.
-
His membership had appurtenance to the club.
-
We packed the appurtenance for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép