TanroDictionary Sổ từ

appurtenance

/əˈpɜːtɪnəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật phụ thuộc.danh từ
  2. Sự thuộc về.danh từ
  3. Đồ phụ tùng.danh từ

Ví dụ

  1. The key is an appurtenance of the house.

  2. His membership had appurtenance to the club.

  3. We packed the appurtenance for the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép