TanroDictionary Sổ từ

apraxia

/(ˌ)eɪˈpræksiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mất dùng động tác.danh từ

Ví dụ

  1. The injury caused apraxia in her hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép