Nghĩa tiếng Việt
- Chứng mất dùng động tác.danh từ
Ví dụ
-
The injury caused apraxia in her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/(ˌ)eɪˈpræksiə/
The injury caused apraxia in her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép