TanroDictionary Sổ từ

apron

/ˈeɪprən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái tạp dề.danh từ
  2. Tấm da phủ chân (ở những xe không mui).danh từ
  3. Thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn).danh từ
  4. Thềm đế máy bay (ở sân bay).danh từ
  5. Tường ngăn nước xói (ở đập nước).danh từ
  6. Tấm chắn, tấm che (máy... ).danh từ
  7. Tạp dề.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tied on an apron before cooking.

  2. The car had a leather apron near the seat.

  3. The singer stood on the apron for the show.

  4. The apron was busy with parked planes.

  5. The apron protected the dam from water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép