Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung.tính từ
- Cùng điểm.tính từ
Ví dụ
-
The apsidal room faced the garden.
-
The two circles are apsidal here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép