TanroDictionary Sổ từ

apsidal

/ˈæpsədəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung.tính từ
  2. Cùng điểm.tính từ

Ví dụ

  1. The apsidal room faced the garden.

  2. The two circles are apsidal here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép