Nghĩa tiếng Việt
- Không cánh; không vây.tính từ
Ví dụ
-
The fish was apterygial and easy to identify.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əpˈtɜːdʒiːəl/
The fish was apterygial and easy to identify.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép