Nghĩa tiếng Việt
- Aptitude.danh từ
- Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng.danh từ
Tiếng Nhật
- 適性てきせいnăng khiếu, sự phù hợp
Ví dụ
-
Her aptness for music was obvious.
-
The comment's aptness surprised everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép