TanroDictionary Sổ từ

apyrous

/ˈeɪpəəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu lửa, chịu được nhiệt độ cao.tính từ

Ví dụ

  1. The cup is apyrous and safe for heat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép