Nghĩa tiếng Việt
- Chịu lửa, chịu được nhiệt độ cao.tính từ
Ví dụ
-
The cup is apyrous and safe for heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪpəəs/
The cup is apyrous and safe for heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép