Nghĩa tiếng Việt
- Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.danh từ
Tiếng Nhật
- 養殖ようしょくsự nuôi trồng (thuỷ sản)
Ví dụ
-
Aquaculture now provides many jobs in the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép