Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị được thợ lặn mang theo để thở dưới nước, Đồ lặn.danh từ
Ví dụ
-
He wore an aqualung for the dive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈækwəlʌŋ/
He wore an aqualung for the dive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép