TanroDictionary Sổ từ

aqualung

/ˈækwəlʌŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị được thợ lặn mang theo để thở dưới nước, Đồ lặn.danh từ

Ví dụ

  1. He wore an aqualung for the dive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép