Nghĩa tiếng Việt
- Bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).danh từ
- Khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).danh từ
Ví dụ
-
The fish swam quietly in the aquaria.
-
We visited the aquaria near the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép