Nghĩa tiếng Việt
- Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thuỷ sinh).danh từ
Ví dụ
-
The aquarist cleaned the fish tank every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkwærɪst/
The aquarist cleaned the fish tank every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép