TanroDictionary Sổ từ

aquarist

/əˈkwærɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thuỷ sinh).danh từ

Ví dụ

  1. The aquarist cleaned the fish tank every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép