TanroDictionary Sổ từ

aquarium

/əˈkweəriəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).danh từ
  2. Khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh), công viên thủy sinh, công viên cá; nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The aquarium was full of colorful fish.

  2. We spent the morning at the aquarium.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép