Nghĩa tiếng Việt
- Bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).danh từ
- Khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh), công viên thủy sinh, công viên cá; nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The aquarium was full of colorful fish.
-
We spent the morning at the aquarium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép