Nghĩa tiếng Việt
- Cung Bảo bình (ở hoàng đạo).danh từ
- Chòm sao Bảo bình.danh từ
Ví dụ
-
She said Aquarius was her star sign.
-
Aquarius shines clearly in the winter sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép