Nghĩa tiếng Việt
- Nước; có nước.tính từ
- Do nước (tạo thành).tính từ
Tiếng Nhật
- 水性すいせいgốc nước
Ví dụ
-
The scientist prepared an aqueous solution in the lab.
-
The cave contains many types of aqueous rock.
-
aqueous solution
(hoá học) dung dịch nước
-
aqueous rock
đá do nước tạo thành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép