TanroDictionary Sổ từ

aqueous

/ˈeɪkwiəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước; có nước.tính từ
  2. Do nước (tạo thành).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scientist prepared an aqueous solution in the lab.

  2. The cave contains many types of aqueous rock.

  3. aqueous solution

    (hoá học) dung dịch nước

  4. aqueous rock

    đá do nước tạo thành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép