Nghĩa tiếng Việt
- Sống ở nước; thủy sinh.tính từ
Ví dụ
-
The room felt aquicolous after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkwɪkələs/
The room felt aquicolous after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép