Nghĩa tiếng Việt
- Run lẩy bẩy.tính từ
Ví dụ
-
The child was aquyver with cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkwɪvɜː/
The child was aquyver with cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép