TanroDictionary Sổ từ

aquiver

/əˈkwɪvɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Run lẩy bẩy.tính từ

Ví dụ

  1. The child was aquyver with cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép