Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có nước.danh từ
Ví dụ
-
The jar held an aquositi liquid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkwɑsɪti/
The jar held an aquositi liquid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép