Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.danh từ
Ví dụ
-
A arête helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈret/
A arête helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép