TanroDictionary Sổ từ

arête

/əˈret/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.danh từ

Ví dụ

  1. A arête helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép