TanroDictionary Sổ từ

arability

/əˈæbəˌleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể trồng trọt được (đất).danh từ

Ví dụ

  1. The soil had good arabiliti for crops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép