Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể trồng trọt được (đất).danh từ
Ví dụ
-
The soil had good arabiliti for crops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈæbəˌleɪt/
The soil had good arabiliti for crops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép