Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiên cứu tiếng A-rập; người nghiên cứu văn hoá A-rập.danh từ
Ví dụ
-
The arabist studied old poems and grammar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈærəbəst/
The arabist studied old poems and grammar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép