Nghĩa tiếng Việt
- Trồng trọt được (đất).tính từ
- Đất trồng.danh từ
Ví dụ
-
This field is arable and fertile.
-
They bought arable for growing wheat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép