Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầu độc do bị con nhện cắn.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated arachnidism quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈræknɪdɪzm/
The doctor treated arachnidism quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép