Nghĩa tiếng Việt
- Màng nhện (bọc não).danh từ
- Phủ lông tơ (như ở mạng nhện).tính từ
Ví dụ
-
The doctor studied the arachnoid layer.
-
The plant had an arachnoid surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép