TanroDictionary Sổ từ

arachnoid

/əˈrækˌnɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng nhện (bọc não).danh từ
  2. Phủ lông tơ (như ở mạng nhện).tính từ

Ví dụ

  1. The doctor studied the arachnoid layer.

  2. The plant had an arachnoid surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép