Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng Xy-ri.danh từ
Ví dụ
-
He learned aramaic from an old book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌærəˈmeɪɪk/
He learned aramaic from an old book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép