TanroDictionary Sổ từ

arapaho

/əˈreɪpəhoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh từ, số nhiều Arapahos, Arapahoes.danh từ
  2. Người A-ra-a-ho (da đỏ Bắc Mỹ).danh từ

Ví dụ

  1. Many arapaho lived on the plain long ago.

  2. An arapaho hunter rode across the open land.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép