Nghĩa tiếng Việt
- Cây bách tán.danh từ
Ví dụ
-
An araucaria grew beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌærˌɔˈkæriə/
An araucaria grew beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép