TanroDictionary Sổ từ

arbalester

/ˈɑːrbəˌlestə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán nỏ, người bán ná.danh từ

Ví dụ

  1. The arbalester sold bows in the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép