Nghĩa tiếng Việt
- Người bán nỏ, người bán ná.danh từ
Ví dụ
-
The arbalester sold bows in the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrbəˌlestə/
The arbalester sold bows in the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép